vốn từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung

Thảo luận trong 'Kinh nghiệm học tiếng Trung' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Có mọi người nào đã từng nghe thấy tiếng tim mình lạc nhịp khi cảm nắng 1 ai đó chưa ý nhỉ? Mình đố các bạn biết tiếng hắt xì hơi, tiếng trứng cho vào chảo rán , tiếng nước canh trào ra khỏi nồi lửa… trong tiếng Trung Quốc đọc như thế nào đấy? hớ hớ hỏi ra thì mới biết 99% những bạn đều không biết các từ này trong tiếng Trung Quốc đọc và viết như thế nào. Bài tiếng hoa vỡ lòng Ngày hôm nay mình sẽ giới thiệu tới những mọi người 33 thứ âm thanh thường gặp trong cuộc sống hàng ngày nhất. Đọc mà xem , hay và thú vị lắm đấy.

    1.tiếng dây thừng đứt 绳子断了的响声: 圪崩 gēbēng
    2.tiếng trứng cho vào chảo rán 开锅煮鸡蛋的响声: 圪答 gēdá
    3.tiếng sấm 打雷时的响声: 忽笼 hūlóng
    4.tiếng bước chân xuống cầu thang 下楼梯的脚步声: 圪登 gēdēng
    5.tiếng ợ nấc khi no 打饱嗝儿的响声: 圪喽 gēlou
    6.tiếng xào đậu 炒豆子的响声: 坷啪 kěpā
    7.tiếng khóa cửa 锁门时的响声: 黑此 hēicǐ
    8.âm thanh đi bộ trên đường đất bùn khi tròi mưa 雨天在泥水里走路的声音:黑此 hēicǐ
    10. tiếng nhảy xuống nước 跳水时的响声: 扑通 pūtōng
    11.tiếng trượt ngã 滑倒时的响声: 扑差 pūchà

    từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung
    từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung
    12. tiếng cười giòn tan 清脆的笑声: 圪低 gēdī
    13.tiếng dùng đòn gánh gánh đồ 挑东西时扁担的响声: 圪支 gēzhī
    14.tiếng lắc chuông đồng 摇铜铃时的响声: 黑郎 hēiláng
    15.tiếng bụng kêu ọc ạch 肚子里的响声: 骨骨鲁 gǔgǔlǔ
    18.tiếng ném đá xuống nước 往水扔砖头的响声: 澎咚 péngdōng
    20. tiếng xì hơi 放气时的响声: 扑此 pūcǐ
    21.tiếng pháo 大炮的响声: 骨东 gǔdōng
    22.tiếng nhà cửa đổ sập 房屋倒塌的响声: 忽通 hūtōng
    23. tiếng khi bị rơi từ trên giường xuống 从床上掉下来时的响声:卜登 bǔdēng
    24.tiếng nước sôi 水开时的响声: 卜答 bǔdá
    25. tiếng sách bị rơi xuống đất 书本落地时的响声: 扑此 pūcǐ

    từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung
    từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung
    27.tiếng cành cây gãy 树枝断裂时的响声: 坷差 kěchà
    28.tiếng tim đập 心脏跳动的响声: 忽速 hūsù
    29.tiếng gạch rơi xuống đất 砖头落地的响声: 扑腾 pūteng
    31.tiếng gà kêu sau khi đẻ trứng 母鸡下蛋后的叫声: 圪差 gēchà
    32.tiếng lợn ăn 猪吃食儿的声音: 黑擦 hēicā
    33. tiếng nước canh trào ra nồi gặp lửa 汤类溢出,汤水扑火声: 初初底 chūchūdǐ

    từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung
    từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung
    Khi nào mà có cảm nắng anh hàng nào thì hãy thử lắng nghe tim mình lạc lối nhé! Lúc đó phải nhớ ngay đến từ 忽速 : tiếng tim đập trong tiếng Trung nhé! Sau này có thành đôi thành lứa rồi mình dám đảm bảo cả đời bạn sẽ không quên được từ này đâu.
     

Chia sẻ trang này