Từ vựng tài chính ngân hàng trong tiếng Trung Quốc

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng Trung Hoa' bắt đầu bởi tienghoa123, 18/5/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    mang bạn nào đặc biệt chú ý đến tài chính ngân hàng không nhỉ? Chủ đề hôm nay chúng ta sẽ hôm nay chuyên về tài chính ngân hàng , nững từ ngữ như tỷ giá hối đoái , chiết khấu , nợ dây chuyền, xuất siêu , nhập siêu , lạm phát… . . Tiếng Việt thì nghe quen quá rồi Có khả năng đọc vanh vách nhưng còn trong tiếng Trung Quốc thì sao? các bạn đã thuộc hết những từ vựng về tài chính ngân hàng trong Tiếng hoa thông dụng chưa? Nếu như chưa biết thì hiện nay học cùng mình nhé.



    [​IMG]

    Nào cùng Tiếng hoa căn bản về chủ đề Từ vựng tài chính ngân hàng


    STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm

    1Bản sao kê của ngân hàng银行结单yínháng jié dān

    2Chi nhánh ngân hàng分行fēnháng

    3Chiết khấu ngân hàng银行贴现yínháng tiēxiàn

    4Chủ ngân hàng银行家yínháng jiā

    5Chú tịch ngân hàng银行总裁yínháng zǒngcái

    6Chuyển khoản ngân hàng银行转帐yínháng zhuǎnzhàng

    7Đổ xô đến ngân hàng (để rút tiền về)挤兑jǐduì

    8Đôi ngang平价兑换货比píngjià duìhuàn huò bǐ

    9Đồng tiền cơ bản基本货币jīběn huòbì

    10Đồng tiền mạnh硬通币yìng tōng bì

    11Đồng tiền quốc tế国际货币guójì huòbì

    12Đồng tiền thông dụng通用货币tōngyòng huòbì

    13Giám đốc ngân hàng银行经理yínháng jīnglǐ

    14Giấy gửi tiền, phiếu gửi tiền, biên lai tiền gửi存款单cúnkuǎn dān

    15Giấy hẹn trả tiền, lệnh phiếu本票běn piào

    16Giấy rút tiền取款单qǔkuǎn dān

    17Hối phiếu ngân hàng银行票据yínháng piàojù

    18Hợp tác xã tín dụng信用社xìnyòng shè

    19Hợp tác xã tín dụng nông nghiệp农业信用社nóngyè xìnyòng shè

    20Hợp tác xã tín dụng thành phố城市信用社chéngshì xìnyòng shè

    21Két sắt安全信托柜ānquán xìntuō guì

    22Khách hàng顾客gùkè

    23Kho bạc金库jīnkù

    24Khoản vay dài hạn长期贷款chángqí dàikuǎn

    25Khoản vay không bảo đảm无担保贷款wú dānbǎo dàikuǎn

    26Khoản vay không lãi无息贷款wú xī dàikuǎn

    27Lãi cố định定息dìngxī

    28Lãi không cố định不固定利息bù gùdìng lìxí

    29Lãi năm年息nián xī

    30Lãi ròng纯利息chún lìxí

    31Lãi suất ngân hàng银行利率yínháng lìlǜ

    32Lãi suất tiền mặt现金利率xiànjīn lìlǜ

    33Lãi tháng月息yuè xí

    34Lãi thấp低息dī xī

    35Máy báo động报警器bàojǐng qì

    36Máy rút tiền tự động, máy ATM自动提款机zìdòng tí kuǎn jī

    37Mở tài khoản开户头kāi hùtóu

    38Ngân hàng đại lý代理银行dàilǐ yínháng

    39Ngân hàng đầu tư投资银行tóuzī yínháng

    40Ngân hàng dự trừ储备银行chúbèi yínháng

    41Ngân hàng quốc gia国家银行guójiā yínháng

    42Ngân hàng thương mại贸易银行, 商业银行màoyì yínháng, shāngyè yínháng

    43Ngân hàng tiết kiệm储蓄银行, 储蓄所chúxù yínháng, chúxù suǒ

    44Ngân hàng tín thác信托银行xìntuō yínháng

    45Ngân hàng trung ương中央银行zhōngyāng yínháng

    46Ngày đáo hạn, ngày đến hạn thanh toán存款到期cúnkuǎn dào qí

    47Ngoại tệ外币wàibì

    48Người chi tiền, người trả tiền支付人zhīfù rén

    49Nười gửi tiết kiệm存款人cúnkuǎn rén

    50Người nhận tiền收款人shōu kuǎn rén

    51Người thu nợ收帐员shōu zhàng yuán

    52Người vay借款人jièkuǎn rén

    53Người xét duyệt审核员shěnhé yuán

    54Nhân viên bảo vệ警卫人员jǐngwèi rényuán

    55Nhân viên cao cấp ngân hàng银行高级职员yínháng gāojí zhíyuán

    56Nhân viên điều tra tín dụng信用调查员xìnyòng diàochá yuán

    57Nhân viên ngân hàng银行职员yínháng zhíyuán

    58Phiếu chuyển tiền ngân hàng银行承兑汇票yínháng chéngduì huìpiào

    59Phòng chờ等候厅děnghòu tīng

    60Phong tỏa tiền gửi ở ngân hàng银行存款冻结yínháng cúnkuǎn dòngjié

    61Quầy gửi tiền存款柜台cúnkuǎn guìtái

    62Rào chắn quầy柜台格栅guìtái gé zhà

    63Rút tiền取款qǔkuǎn

    64Séc, chi phiếu支票zhīpiào

    65Séc bị từ chối, chi phiếu bị từ chối thanh toán拒付支票jù fù zhīpiào

    66Séc cá nhân个人用支票gèrén yòng zhīpiào

    67Séc còn hạn有效支票yǒuxiào zhīpiào

    68Séc du lịch旅行支票lǚxíng zhīpiào

    69Séc đã được trả tiền付讫支票fùqì zhīpiào

    70Séc để trống, séc khống chỉ空白支票kòngbái zhīpiào

    71Séc thiếu tiền bảo chứng, séc bị trả lại, séc khống空头支票kōngtóu zhīpiào

    72Séc tiền mặt现金支票xiànjīn zhīpiào

    73Số dư储蓄额chúxù é

    74Số séc, sồ chi phiếu支票簿zhīpiào bù

    75Sổ tiết kiệm储蓄存折chúxù cúnzhé

    76Số tiết kiệm đóng dấu đặc biệt贴花储蓄簿tiēhuā chúxù bù

    77số tiết kiệm nuân hàng银行存折yínháng cúnzhé

    78Tài khoản bị phong tỏa冻结帐户dòngjié zhànghù

    79Tài khoản chuniỉ共同户头gòngtóng hùtóu

    80Tài khoản lưu động活期存款帐户huóqí cúnkuǎn zhànghù

    81Tài khoán séc支票活期存款zhīpiào huóqí cúnkuǎn

    82Tài khoan vãng lai帐户zhànghù

    83Thẻ séc, thẻ chi phiéu往来帐户wǎnglái zhànghù

    84Thẻ tín dụng支票保付限额卡zhīpiào bǎo fù xiàn'é kǎ

    85Thẻ tín dụng ngân hàng信用卡xìnyòngkǎ

    86Thời gian làm việc của ngân hàng银行信用卡yínháng xìnyòng kǎ

    87Thông báo mất sổ tiết kiệm银行营业时间yínháng yíngyè shíjiān

    88Thủ quỹ, nhân viên thu ngân存折挂失cúnzhé guàshī

    89Tỉ giá hối đoái, hối suất出纳员chūnà yuán

    90Tỉ giá ngoại hối汇率huìlǜ

    91Tiền (bằng) kim loại外汇汇率wàihuì huìlǜ

    92Tiền cũ硬币yìngbì

    93Tiền dự trữ储备货币chúbèi huòbì

    94Tiền dự trữ của ngân hàng银行储备金yínháng chúbèi jīn

    95Tiền giả假钞jiǎ chāo

    96Tiền giấy, tiền giấy ngân hàng纸币, 钞票zhǐbì, chāopiào

    97Tiền gửi存款cúnkuǎn

    98Tiền gửi định kỳ定期存款dìngqí cúnkuǎn

    99Tiền gửi không kỳ hạn活期存款huóqí cúnkuǎn

    100Tiền gửi ngân hàng银行存款yínháng cúnkuǎn

    101Tiền gửi tiết kiệm储蓄存款chúxù cúnkuǎn

    102Tiền kim loại金属货币jīnshǔ huòbì

    103Tiền lẻ辅助货币fǔzhù huòbì

    104Tiền mặt现金xiànjīn

    105Tiền vay bàng ngân phiếu支票贷款zhīpiào dàikuǎn

    106Tiền vay ngắn hạn短期贷款duǎnqí dàikuǎn

    107Tiền vay ngân hàng, tín dụng ngân hàng银行信贷yínháng xìndài

    108Tín dụng信用, 信贷xìnyòng, xìndài

    109Trả cả vốn lẫn lãi还本付息huán běn fù xī

    110Trợ lý giám đốc ngân hàng, phó giám đốc ngân hàng银行襄理yínháng xiānglǐ

    111Trưởng ban thủ quỹ出纳主任chūnà zhǔrèn
     

Chia sẻ trang này