Tiếng Trung Hoa cấp tốc với chủ đề công việc

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng Trung Hoa' bắt đầu bởi tienghoachinese, 6/5/16.

  1. tienghoachinese

    tienghoachinese New Member

    Các mọi người đã biết hết từ vựng tiếng hoa liên quan đến công việc một ngày chưa nhỉ? Bài học tiếng hoa hôm nay chúng ta cùng nhau học tiếng hoa qua chủ đề công việc hằng ngày này nhé!
    tiếng hoa dành cho người việt

    Học tiếng hoa cấp tốc tại CHINESE
    Học tiếng hoa cấp tốc dành cho người mới bắt đầu học tiếng hoa giao tiếp muốn học nhanh trong thời gian ngắn tiết kiệm chi phí và thời gian để đi Trung Hoa , Ðài Loan, Singgapo… … . .du học, công tác và làm việc Có thể sử dụng được tiếng hoa .

    [​IMG]

    mọi người có có ý định vươn đến một vài vị trí cao hơn trong công việc hay không? Nếu có thì phải làm sao? Việc trước mắt của các bạn là phải học tiếng hoa thật tốt trước rồi sau đó bằng năng lực của mình hãy vươn lên vị trí mà các bạn mong muốn nhé ! Bài học hôm nay sẽ là các bước đệm bắt đầu cho các bạn sau này đấy vì vậy hãy học kỹ chúng đi. Tiếp theo là các mẫu câu tiếng hoa giao tiếp liên quan đến các vấn đề xoay quanh công việc , ký hợp đồng với đối tác…
    Một số mẫu câu tiếng hoa giao tiếp hàng ngày trong công việc

    1.Bạn muốn làm nghề gì?
    你想做什么工作?
    Nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò?
    2. 我当老师。
    Wǒ dāng lǎoshī
    Tôi làm giáo viên
    3.你的一个月工资是多少?
    Nǐ de yīgè yuè gōngzī shì duōshǎo?
    Lương tháng của bạn là bao nhiêu?
    4. 工资只够养活自己而已
    Gōngzī zhǐ gòu yǎnghuo zìjǐ Éryǐ
    Lương cũng chỉ đủ nuôi sống bản thân mà thôi
    *而已 :Mà thôi
    够 là:đủ
    5. 销售业务
    Xiāoshòu yèwù
    Nghiệp vụ bán hàng
    6. 销售管理
    Xiāoshòu guǎnlǐ
    Quản lý bán hàng
    7. 销售支持/商务
    Xiāoshòu zhīchí/shāngwù
    Hỗ trợ bán hàng / kinh doanh
    8. 客户服务/售前/售后/技术支持
    Kèhù fúwù/shòu qián/shòuhòu/jìshù zhīchí
    Dịch vụ khách hàng / hỗ trợ trước bán hàng / hỗ trợ sau bán hàng / kỹ thuật
    9. 采购/贸易
    Cǎigòu/màoyì
    Mua sắm / Thương mại

    10. 计算机软件/系统集成
    Jìsuànjī ruǎnjiàn/xìtǒng jíchéng
    Phần mềm máy tính / tích hợp hệ thống

    11. 互联网/电子商务/网游
    Hùliánwǎng/diànzǐ shāngwù/wǎngyóu
    Internet / thương mại điện tử / trò chơi trực tuyến

    12. 计算机硬件
    Jìsuànjī yìngjiàn
    Phần cứng máy tính

    13. 电子
    Diànzǐ
    điện tử

    14. 建筑装修/市政建设
    Jiànzhú zhuāngxiū/shìzhèng jiànshè
    Xây dựng cải tạo / xây dựng đô thị

    15. 房地产开发/经纪/中介
    Fángdìchǎn kāifā/jīngjì/zhōngjiè
    Phát triển Địa ốc / môi giới / trung gian (môi giới, cò)

    16. 物业管理
    Wùyè guǎnlǐ
    Quản lý tài sản
    17. 财务/审计/税务
    Cáiwù/shěnjì/shuìwù
    Tài chính / Kiểm toán / Thuế
    18. 银行
    Yínháng
    ngân hàng
    19. 金融/证券/投资
    Jīnróng/zhèngquàn/tóuzī
    Tài chính / Chứng khoán / đầu tư
    20. 保险
    Bǎoxiǎn
    Bảo hiểm
    21. 汽车/摩托车
    Qìchē/mótuō chē
    ô tô/xe máy
    22. 工程机械
    Gōngchéng jīxiè
    Máy móc công trình
    23. 生产/加工/制造
    Shēngchǎn/jiāgōng/zhìzào
    Sản xuất / gia công / chế tạo
    24. 交通运输服务
    Jiāotōng yùnshū fúwù
    Dịch vụ vận tải
    25. 服装/纺织/食品饮料/皮革
    Fúzhuāng/fǎngzhī/shípǐn yǐnliào/pígé
    May mặc / dệt / Thực phẩm và đồ uống / da giày
    26. 技工
    Jìgōng
    Cơ khí chế tạo
    27. 质量管理
    Zhìliàng guǎnlǐ
    Quản lý chất lượng
    28. 媒介
    méijiè
    truyền thông
    29. 美术/设计/创意
    Měishù/shèjì
    Mỹ thuật / Thiết kế
    30. 广告/会展
    Guǎnggào/huìzhǎn
    Quảng cáo / Triển lãm
    31. 传媒/影视/报刊/出版/印刷
    Chuánméi/yǐngshì/bàokān/chūbǎn/yìnshuā
    Phương tiện truyền thông / truyền hình / báo chí / Nhà xuất bản / In ấn
    32. 人力资源
    Rénlì zīyuán
    nhân sự, nhân lực
    33. 行政/后勤/文秘
    Xíngzhèng/hòuqín/wénmì
    Hành chính / Hậu cần / thư ký
    34. 咨询/顾问
    Zīxún/gùwèn
    Tư vấn/ CSKH
    35. 教育/培训
    Jiàoyù/péixùn
    Giáo dục / Đào tạo
    36. 律师
    Lǜshī
    luật sư
    37. 翻译(口译与笔译)
    Fānyì (kǒuyì yǔ bǐyì)
    Phiên Dịch (biên, phiên dịch)
    38. 零售/百货
    Língshòu/bǎihuò
    Bán lẻ / cửa hàng bách hóa
    39. 酒店/餐饮/旅游/娱乐
    Jiǔdiàn/cānyǐn/lǚyóu/yúlè
    Khách sạn / nhà hàng / Du lịch / Giải trí
    40. 保健/美容/美发/健身
    Bǎojiàn/měiróng/měifǎ/jiànshēn
    Sức khỏe / Làm đẹp / làm Tóc / Thể dục
    41. 医院/护理
    Yīyuàn/yīliáo/hùlǐ
    Bệnh viện / điều dưỡng
    42. 保安/普通劳动力
    Bǎo’ān/pǔtōng láodònglì
    An ninh/ Lao động phổ thông
    43. 公务员/事业单位
    Gōngwùyuán/shìyè dānwèi
    công chức / đơn vị hành chính sự nghiệp
    44. 农/林/牧/渔业
    Nóng/lín/mù/yúyè
    Nông nghiệp / lâm nghiệp / chăn nuôi / thủy sản
    45. 毕业生/实习生/培训生
    Bìyè shēng/shíxí shēng/péixùn shēng
    Tốt nghiệp / thực tập / thực tập sinh
    46. 兼职/临时
    Jiānzhí/línshí
    Bán thời gian / tạm thời
    47. 其他
    Qítā
    Khác
     

Chia sẻ trang này