tiếng hoa thông dụnghọc tiếng hoa căn bản : Chủ đề Từ vựng về Hải quan

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng Trung Hoa' bắt đầu bởi tienghoa123, 18/5/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    muốn sang được đất nước Trung Hoa thì đầu tiên mọi người phải xuất trình những giấy tờ và làm thủ tục xuất cảnh cho bộ phận hải quan. Bài hoc tieng Hoa dưới đây là một đoạn hội thoại giữa nhân viên hải quan và người xuất cảnh, thông qua đoạn đối thoại này hy vọng các các bạn sẽ am tường hơn và không lúng túng khi làm một vài thủ tục khai báo hải quan.
    [​IMG]
    Nào cùng Tiếng hoa căn bản: Chủ đề Từ vựng về Hải quan


    STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm

    1Chứng nhận, chứng thực兹证明zī zhèngmíng

    2Đăng ký hải quan海关登idhǎiguān dēng id

    3Đăng ký thị thực登记签证dēngjì qiānzhèng

    4Gia hạn visa签证延期qiānzhèng yánqí

    5Giấy chứng nhận hải quan海关证明书hǎiguān zhèngmíng shū

    6Giấy chứng nhận sức khỏe健康证书jiànkāng zhèngshū

    7Giấy chứng nhận thông quan海关放行hǎiguān fàngxíng

    8Giấy phép hải quan, giấy chứng nhận thông quan海关结关hǎiguān jiéguān

    9Giấy thông hành免验证书miǎnyàn zhèngshū

    10Giấy thông hành hải quan海关通行证hǎiguān tōngxíngzhèng

    11Giấy xét nghiệm bệnh ********** và aids艾滋病, 梅毒检测报告单àizībìng, méidú jiǎncè bàogào dān

    12Hộ chiếu护照hùzhào

    13Hộ chiếu côngg chức官员护照guānyuán hùzhào

    14Hộ chiếu công vụ公事护照gōngshì hùzhào

    15Hộ chiếu ngoại giao外交护照wàijiāo hùzhào

    16Hoàn thành tiêm chủng sơ bộ初种完成chū zhòng wánchéng

    17Kết quả结果jiéguǒ

    18Khai báo hải quan海关报关hǎiguān bàoguān

    19Kiểm tra hải quan海关检查, 海关验关hǎiguān jiǎnchá, hǎiguān yànguān

    20Ngày lấy máu采血日期cǎixiě rìqí

    21Người kiểm nghiệm检验人jiǎnyàn rén

    22Nhân viên hải quan海关人员hǎiguān rényuán

    23Phương pháp xét nghiệm检验方法jiǎnyàn fāngfǎ

    24Quản lý xuất nhập cảnh出入境管理chū rùjìng guǎnlǐ

    25Qui định thuế hải quan海关税则hǎiguānshuìzé

    26Quốc tịch国际guójì

    27Thị thực du khách (visitor visa) thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận访问签证fǎngwèn qiānzhèng

    28Thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận证书有效期zhèngshū yǒuxiàoqí

    29Thủ tục nhập cảnh入境手续rùjìng shǒuxù

    30Tiêm chủng nhắc lại复种fùzhǒng

    31Tiêu bản kiểm nghiệm检验标本jiǎnyàn biāoběn

    32Tờ khai (báo) ngoại tệ外币中报表wàibì zhōng bàobiǎo

    33Tờ khai hải quan海关申报表hǎiguān shēnbào biǎo

    34Tờ khai hành lý行李申报表xínglǐ shēnbào biǎo

    35Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh入境旅客物品申报表rùjìng lǚkè wùpǐn shēnbào biǎo

    36Tổng cục hải quan海关总署hǎiguān zǒng shǔ

    37Trạm kiểm tra biên phòng边防检查站biānfáng jiǎnchá zhàn

    38Visa (thị thực) nhập cảnh入境签证rùjìng qiānzhèng

    39Visa quá cảnh国境签证guójìng qiānzhèng

    40Visa tái nhập cảnh再入境签证zài rùjìng qiānzhèng

    41Visa xuất cảnh出境签证chūjìng qiānzhèng

    42Biểu thuế税目shuìmù

    43Châu báu珠宝zhūbǎo

    44Chính sách thuế税收政策shuìshōu zhèngcè

    45Cơ quan thuế vụ税务机关shuìwù jīguān

    46Cục thuế税务局shuìwù jú

    47Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng关税与消费税局guānshuì yǔ xiāofèishuì jú

    48Cửa hàng miễn thuế免税商店miǎnshuì shāngdiàn

    49Di vật văn hóa, văn vật文物wénwù

    50Đánh thuế hai lần, đánh thuế trùng収重课税shōu chóng kè shuì

    51Đồ cổ古董, 古玩gǔdǒng, gǔwàn

    52Đường cao tốc thu lệ phí收税路shōu shuì lù

    53Giảm thuế减税jiǎn shuì

    54Giảm thuế cá nhân个人减税gèrén jiǎn shuì

    55Giảm thuế đặc biệt特殊减税tèshū jiǎn shuì

    56Giảm thuế nói chung一般减税yībān jiǎn shuì

    57Hàng cấm违禁物品wéijìn wùpǐn

    58Hàng hóa chịu thuế应上税物品yīng shàng shuìwùpǐn

    59Hàng lưu kho nợ thuế, hàng hoãn thuế保税货物品bǎoshuì huò wùpǐn

    60Hàng miễn thuế免税物品miǎnshuì wùpǐn

    61Kẽ hở thuế税收漏洞shuìshōu lòudòng

    62Kho lưu hải quan保税仓库bǎoshuì cāngkù

    63Khoản thuế, sổ thuế税款shuì kuǎn

    64Kim cương钻石zuànshí

    65Lệ phí bảo dưỡng đường养路费yǎnglù fèi

    66Lệ phí thông hành (qua lại)通行费tōngxíng fèi

    67Luật thuế税法shuìfǎ

    68Miễn thuế免税miǎnshuì

    69Mức thuế税额shuì'é

    70Người nộp thuế纳税人nàshuì rén

    71Người trốn thuc逃税人táoshuì rén

    72Nhân viên kiểm tra检查人员jiǎnchá rényuán

    73Nhân viên thuế vụ税务员shuì wù yuán

    74Nhân viên tính thuế估税员gū shuì yuán

    75Phân chia thu nhập năm岁入分享suìrù fēnxiǎng

    76Qui định thuế税则shuìzé

    77Sưu cao thuế nặng苛捐杂税kējuānzáshuì

    78Tem thuế印花税票yìnhuāshuì piào

    79Thanh chắn đường thu thuế收税卡shōu shuì kǎ

    80Thu nhập sau (khi đóng) thuế税后所得shuì hòu suǒdé

    81Thu thuế thuốc lá征收烟税zhēngshōu yān shuì

    82Thuế税, 税收shuì, shuìshōu

    83Thuế bang州税zhōu shuì

    84Thuế chu chuyến (quay vòng)周转税zhōuzhuǎn shuì

    85Thuế đặc biệt特种税tèzhǒng shuì

    86Thuế di sản遗产税yíchǎn shuì

    87Thuế doanh lợi (tiúìì lài)盈利税yínglì shuì

    88Thuế doanh nghiệp营业税yíngyèshuì

    89Thuế giao dịch交易税jiāoyì shuì

    90Thuế giáo dục教育税jiàoyù shuì

    91Thuế hàng hóa商品税shāngpǐn shuì

    92Thuế hàng hóa trong nước国内物品税guónèi wùpǐn shuì

    93Thuế hàng xa xỉ奢侈品税shēchǐ pǐn shuì

    94Thuế hoạt động dịch vụ vui chơi giải trí娱乐税yúlè shuì

    95Thuế liên bang联邦税liánbāng shuì

    96Thuế lũy thoái (tính thuế lùi lại liên tục)累退税lěi tuìshuì

    97Thuế lũy tiến累进税lěijìn shuì

    98Thuế môn bài牌照税páizhào shuì

    99Thuế nhập khẩu进口税jìnkǒu shuì

    100Thuế quan nhiều mức多重税duōchóng shuì

    101Thuế quan tài chính财政关税cáizhèng guān shuì

    102Thuế rượu酒税jiǔshuì

    103Thuế suất税率shuìlǜ

    104Thuế suất hỗn hợp复合税fùhé shuì

    105Thuế tài sản财产税cáichǎn shuì

    106Thuế tem, thuế tem trước bạ印花税yìnhuāshuì

    107Thuế thu nhập收入税shōurù shuì

    108Thuế thu nhập hàng năm岁入税suìrù shuì

    109Thuế thuốc lá烟税yān shuì

    110Thuế tiêu dùng消费税xiāofèishuì

    111Thuế vào cảng入港税rùgǎng shuì

    112Thuế xuất khẩu没收mòshōu

    113Tịch thu估税gū shuì

    114Tính thuế (ấn định thuế) tờ khai thuế thu nhập所得税申报表suǒdéshuì shēnbào biǎo

    115Tranh chữ字画zìhuà

    116Vật dụng cá nhân自用物品zìyòng wùpǐn
     

Chia sẻ trang này