Tiếng hoa thông dụng - Bài số 4:Công việc của bạn có bận không?

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng Trung Hoa' bắt đầu bởi tienghoa123, 10/5/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Sau bài học tiếng Hoa giao tiếp sở hữu chủ đề chào hỏi: các bạn với khỏe không, Lần này chúng ta hãy cùng nhau học thêm một dạng câu chào hỏi khác nữa. Đó chính là câu “ bạn với bận không? ” , dạng câu thường được dùng ở nước Nhật.

    Nếu bạn quyết tâm học tiếng hoa nhưng lại chưa biết xuất phát từ đâu? Học như thế nào? Hãy học theo 50 chủ đề tiếng hoa vỡ lòng sau:
    Chúng ta sẽ được học về một vài mẫu câu đàm thoại căn bản trong tiếng Trung xuyên suốt 50 bài.

    tiếng hoa phổ thông - Bài số 4:

    Công việc của bạn có bận không?
    [​IMG]

    Học tiếng hoa với chủ đề: Bạn có bận không?

    Tìm hiểu thêm: học giao tiếp tiếng hoa cấp tốc

    ■Đàm thoại :
    A:你好!
    Nǐhǎo!
    Xin chào !

    B:你好!
    Nǐhǎo!
    Xin chào!

    A:你工作忙吗?
    Nǐ gōngzuò máng ma?
    Công việc của bạn có bận không ?

    B:很忙。你呢?
    Hěn máng. Nǐ ne?
    Rất bận. Còn bạn thì sao ?

    A:我最近不太忙。你身体好吗?你不累吗?
    Wǒ zuìjìn bú tài máng. Nǐ shēntǐ hǎo ma? Nǐ bú lèi ma?
    Dạo gần đây mình không bận lắm. Bạn vẫn ổn chứ. Không cảm thấy mệt à?

    B:很好,我不累。谢谢!
    Hěn hǎo. Wǒ bú lèi. Xièxie!
    Cảm ơn bạn đã quan tâm nhưng mình vẫn ổn, không hề cảm thấy mệt mỏi tí nào cả.


    ■Từ vựng
    工作(gōngzuò/名詞):Công việc.

    忙(máng/形容詞): Bận rộn
    ※Nó cũng được sử dụng với ý nghĩa “ Làm cho bận rộn”

    呢(ne/助詞):Thì sao ? (Đặt ở cuối câu biểu lộ ý nghi vấn)
    不(bù/副詞):(否定詞) Không (từ phủ định, tương đương với “ Not” trong tiếng Anh)
    太(tài/副詞):(程度) Qúa~, rất~ (Chỉ mức độ)
    累(lèi/形容詞):Mệt mỏi
    ■Từ vựng: Từ chỉ thời gian
    Nếu ta thêm các từ thể hiện thời gian trong câu 「你工作忙吗?( Công việc có bận không?)」 thì có thể tạo thành rất nhiều dạng câu.

    Ví dụ)
    你今天工作忙吗?(Nǐ gōngzuò máng ma?/ Công việc hôm nay của bạn có bận không ?)
    你昨天工作忙吗?(Nǐ gōngzuò máng ma?/ Công việc của bạn hôm qua có bận không?)

    Ví dụ: Ta còn có thể sử dụng các từ như bên dưới
    昨天(zuótiān):Hôm qua
    今天(jīntiān):Hôm nay
    明天(míngtiān):Ngày mai
    早上(zǎoshàng):Sáng sớm
    上午(shàngwǔ):Buổi sáng
    下午(xiàwǔ):Buổi trưa
    晚上(wǎnshang):Buổi tối
    现在(xiànzài):Bây giờ
     

Chia sẻ trang này