Tiếng hoa cơ bản - Những vật phẩm được dùng trong đời sống hằng ngày trong gia đình

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng Trung Hoa' bắt đầu bởi tienghoa123, 11/5/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Học tiếng hoa căn bản - Vật phẩm được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

    [​IMG]

    Các từ vựng liên quan đến cuộc sống.
    Bạn biết đấy, khi học tiếng Hoa mà không biết gì về các đồ dùng được sử dụng hằng ngày trong gia đình như khi nấu ăn, tắm giặt , dọn nhà . . . . thì quả thật là không ổn một chút nào. Vì thế, những từ vựng tiếng Trung Hoa về đồ dùng hằng ngày là rất cần thiết, chúng ta phải biết nó, bởi nó được sử dụng lặp đi lặp lại gần như .

    Và trong bài này, chúng ta hãy cùng nhau nhớ những từ vựng liên quan đến những đồ dùng được sử dùng trong đời sống hàng ngày ở gia đình .Đây là một vài từ vựng thường được sử dụng trong một vài lúc đi mua sắm đồ dùng sinh hoạt hằng ngày hay gọi cho thợ tu bổ

    Cùng Học tiếng Hoa cấp tốctiếng hoa giao tiếp tại Trung tâm tiếng hoa tại tphcm

    Sau đây là bài học

    ■客厅(kètīng)  Các từ vựng liên quan đến cuộc sống.
    沙发(shāfā)  Ghế Sofa
    靠垫(kàodiàn) Miếng đệm
    茶桌(cházhuō) Bàn trà
    电视机(diànshìjī) Tivi
    DVD(播放)机(DVD (bōfàng)jī) Đầu đĩa DVD ※ “DVD” được phát âm theo âm thứ 1.
    遥控器(yáokòngqì) Điều khiển từ xa
    空调(kōngtiáo) Máy điều hòa
    电暖器(diànnuǎnqì) Hệ thống sưởi ấm
    冷气机(lěngqìjī) Máy lạnh
    电风扇(diànfēngshàn) Quạt máy
    电话(diànhuà) Điện thoại
    灯(dēng)  Đèn, dụng cụ chiếu sáng
    吊灯(diàodēng) Đèn treo. Loại đèn treo che ánh sáng.
    灯泡(dēngpào) Bóng đèn
    吸尘器(xīchénqì) Máy hút bụi


    ■卧室(wòshì): Những đơn từ liên quan đến phòng ngủ.
    床(chuáng) Giường
    单人床(dānrén chuáng)  Giường đơn
    双人床(shuāngrén chuáng)  Giường đôi
    床垫(chuángdiàn) Nệm
    被子(bèizi)  Chăn mền
    毛毯(máotǎn)  Chăn lông
    枕头(zhěntóu)  Gối
    枕套(zhěntào)  Bao gối
    床单(chuángdān) Ga giường
    床灯(chuángdēng)  Đèn giường
    衣柜(yīguì) Tủ quần áo
    衣架(yījià) Móc treo quần áo
    梳妆台(shūzhuāngtái) Quầy trang điểm
    镜子(jìngzi) Gương soi, kiếng
    窗帘(chuānglián) Tấm màn che cửa sổ


    ■卫生间(wèishēngjiān)  Những từ liên quan đến phòng tắm
    浴缸(yùgāng)  Bồn tắm.
    花洒(huāsǎ)  Vòi sen
    脸盆(liǎnpén)  Bồn rửa mặt
    水龙头(shuǐlóngtóu)  Vòi nước
    排水口(páishuǐkǒu)  Ống thoát nước.
    热水器(rèshuǐqì)  Máy nước nóng
    马桶(mǎtǒng)  Bồn cầu
    毛巾(máojīn)  Khăn lông
    牙刷(yáshuā)  Bàn chải đánh răng
    牙膏(yágāo)  Kem đánh răng
    香皂(xiāngzào) xà bông
    沐浴乳(mùyùrǔ) sữa dưỡng thể.
    洗发乳(xǐfàrǔ) Dầu gội đầu
    洗面乳(xǐmiànrǔ) Sữa rửa mặt
    卸妆油(xièzhuāngyóu) Nước tẩy trang


    ■厨房(chúfáng)  Những đơn từ liên quan đến nhà bếp
    桌子(zhuōzi) Bàn tròn
    餐桌(cānzhuō) Bàn ăn
    椅子(yǐzi) Ghế
    冰箱(bīngxiāng) Tủ lạnh
    电饭锅(diànfànguō) Nồi cơm điện
    微波炉(wēibōlú) Lò viba
    饮水机(yǐnshuǐjī) Bình đựng nước
    煤气炉(méiqìlú) Bếp ga
    油烟机(yóuyānjī) Quạt thông gió
    锅(guō) Nồi
    平锅(píngguō) Chảo
    砂锅 (shāguō) Nồi đất
    水壶(shuǐhú) Ấm nước
    菜板(càibǎn) Tấm thớt
    菜刀(càidāo) Con dao
    餐具(cānjù) Chén bát
    盘子(pánzi) Cái mâm
    碟子(diézi) Cái dĩa
    饭碗(fànwǎn) Chén cơm
    汤碗(tāngwǎn) Chén canh
    筷子 (kuàizi) Đũa
    勺子(sháozi) Muỗng
    叉子(chāzi) Nĩa
    杯子(bēizi) Ly
    茶壶(cháhú) Bình trà
    餐具洗涤剂 (cānjù xǐdíjì) Nước rửa chén
    海绵 (hǎimián) Miếng xốp rửa chén
    抹布(mòbù) Khăn lau bàn
    洗衣机(xǐyījī) Máy giặt
    洗衣粉(xǐyīfěn) Bột giặt


    ■书房(shūfáng)  Những từ liên quan đến phòng sách
    电脑(diànnǎo) Máy vi tính
    台式电脑(táishì diànnǎo) Máy tính để bàn
    笔记本(bǐjìběn) Quyển tập
    打印机(dǎyìnjī) Máy in
    扫描机(sǎomiáojī) Máy quét ảnh
    插头(chātóu) Phích cắm điện
    插座(chāzuò) Ổ cắm
    开关(kāiguān) Công tắc điện
    书架(shūjià) Tủ sách
    书桌(shūzhuō) Bàn học, bàn làm việc
    台灯(táidēng) Đèn bàn
     

Chia sẻ trang này