]Tiếng hoa căn bản với chủ đề: Giới thiệu bản thân

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng Trung Hoa' bắt đầu bởi tienghoa123, 11/5/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Tiếng hoa vỡ lòng với chủ đề: Giới thiệu bản thân

    [​IMG]

    Lần này chúng ta sẽ học về cách thức giới thiệu bản thân. Nào hãy cùng nhau nhớ một vài từ dùng để hỏi như “ Ai” , “ Ở đâu “
    Cùng học giao tiếp tiếng hoa cấp tốc , tiếng hoa cơ bảntiếng hoa giao tiếp tại Trung tâm tiếng Hoa

    Sau đây là bài học

    ■Đàm thoại:
    A:王兰,他是谁?
    Wáng Lán, tā shì shéi?
    Anh ấy là ai thế, cô Vương Lan ?

    B:我来介绍一下吧,他是我哥哥。
    Wǒ lái jièshào yíxià ba. Tā shì wǒ gēge.
    Để tôi giới thiệu, đó là anh trai tôi.

    C:你好,我叫王林,是王兰的哥哥。
    Nǐhǎo, wǒ jiào Wáng Lín, shì Wáng Lán de gēge.
    Chào cô, tôi tên là Vương Lâm, là anh trai của Vương Lan.


    A:你好,我叫张晶晶。认识你很高兴。
    Nǐhǎo, wǒ jiào Zhāng Jīngjīng. Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
    Chào anh, tôi là Trương Tinh Tinh. Rất vui được quen biết anh.

    B:你去哪里?
    Nǐ qù nǎli?
    Bạn đang đi đâu vậy ?

    A:我去超市买东西。
    Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
    Tôi đi siêu thị để mua đồ

    B:路上小心,再见!
    Lùshang xiǎoxīn, zàijiàn!
    Đi đường cẩn thận nhé, hẹn gặp lại sau.

    A:再见!
    Zàijiàn!
    Vâng, hẹn gặp lại


    ■Đơn từ:
    谁(shéi/代名詞):Ai
    来(lái/動詞):Đến ( Trái nghĩa với từ 「去(qù)」)
    ※Được đặt trước động từ, là cách để thể hiện việc “Bản thân làm chủ hành động”
    介绍(jièshào/動詞):Giới thiệu
    一下(yíxià):Một tí. ( Nghĩa ban đầu của 「一下」là “ Một lần”. 「下」là lượng từ thể hiện số lần.
    的(de/助詞):Với mẫu câu 「~+的+名詞」ta có thể tạo thành câu liên tiếp với nghĩa “ ~ của ~)
    ※Từ này thường có nghĩa tương đương với từ “ Của” trong tiếng Việt và trong trường hợp này thì nó được dùng như là “ của” để thể hiện sự sở hữu
    哪里(nǎli/代名詞):Ở đâu, nơi nào.
    超市(chāoshì/名詞):Siêu thị (Vì dựa theo tiếng Anh để dịch nên ban đầu nó được gọi là「超级市场(chāojí shìchǎng)」
    买(mǎi/動詞):Mua (「买」+Chủ từ chỉ mục đích sẽ tạo thành câu có nghĩa “ Mua~ “)
    东西(dōngxi/名詞):Vật. Được sử dụng rộng rãi để chỉ những vật cụ thể đến những vật trừu tượng.
    路上(lùshang/名詞):Giữa đường. Đang trên đường đi đến nơi nào đó.
    小心(xiǎoxīn/動詞):Cẩn thận, chú ý. (Tương đương với “take care” hay “ be careful” của tiếng Anh.)
     

Chia sẻ trang này