Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung Quốc

Thảo luận trong 'Kinh nghiệm học tiếng Trung' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Chào những các bạn , mìn đã quay trở lại và lợi hại hơn xưa số đông . Mìn mới từ Quảng Ninh quay về đấy một vài không khai thác được ít khoáng sản nào, thấy vất vả quá nên quay về với ngôi nhà tiếng Trung Hoa thân yêu của chúng ta. Dạo này không có mình các bạn vẫn học hành ổn chứ nhỉ? chắc nhớ mình lắm đây mà. Mình đã trở lại và bài học cùng lợi hại hơn xưa rồi. Mình đã trở lại và bài học cùng lợi hại hơn xưa rồi. Ngày hôm nay chúng ta yêu lại từ đầu tiếng Trung với bài học tiếng hoa căn bản qua một vài vốn từ vựng trái nghĩa nhé!

    dài 长/ ngắn短
    cháng/ duǎn
    già 老 trẻ 年轻
    lǎo/ niánqīng/
    nhiều 多/ ít少
    duō/ shǎo
    lớn大 / nhỏ小
    dà/ xiǎo
    cao(高) / thấp(低)
    gāo / dī
    nhanh快 / chậm慢
    kuài / màn
    mới 新 / cũ旧
    xīn / jiù
    rộng宽 / hẹp 窄
    kuān / zhǎi
    tốt好 / xấu坏
    hǎo / huài
    vui (mừng, sướng)高兴 ,开心 / buồn烦闷
    gāoxìng, kāixīn / fánmen
    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    11. bình tĩnh 冷静 / căng thẳng紧张

    lěngjìng / jǐnzhāng

    12. no 饱—- đói 饿

    No (bǎo)—- đói (è)

    13. cuối (末)sau(后)/ trước(前)

    Cuối (mò) sau (hòu) / trước(qián)

    14. đẹp (xinh)漂亮,美丽 – đẹp trai 帅 xấu 丑

    Đẹp (xinh) piàoliang, měilì / đẹp trai /shuài/ xấu /chǒu

    15. nóng热 lạnh (rét )冷

    rè / lěng

    16. sạch干净 bẩn脏

    gānjìng / zàng

    17. khoẻ mạnh健康 mập béo胖 ốm (gầy)瘦

    Khoẻ mạnh jiànkāng mập béo /pàng/ ốm (gầy) /shòu

    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    18. tròn (圆)/ Vuông(方)

    yuán / fāng

    19. hơn (多)/ kém(少)

    duō / shǎo

    20. trong (里)/ ngoài (外)

    lǐ /wài

    21. đen (黑)/ trắng(白)

    hēi / bái

    22. gần (近)/ xa (远)

    jìn / yuǎn

    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
    23. nghèo (穷)/ giầu (富)

    qióng / fù

    24. phải (右)(是) / trái (左)(非)

    (yòu)(shì) / (zuǒ) (fēi)

    25. chấm dứt 结束 / bắt đầu 开始

    jiéshù / kāishǐ

    26. bán chạy 畅销 / bán ế 滞销

    chàngxiāo / zhìxiāo

    27. trên (上)/ dưới (下)

    shàng / xià

    tiếng hoa căn bản
     

Chia sẻ trang này