Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng Trung Hoa' bắt đầu bởi namgiay, 5/11/14.

  1. namgiay

    namgiay Administrator Staff Member

    Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Dự định
    Bạn muốn giao tiếp tiếng Trung nói về dự định, kế hoạch, dự tính của mình cho người Trung quốc hiểu. Nhưng không biết diễn tả dự định bằng tiếng Trung。Hãy đến bài học tiếng Trung chủ đề dự định dưới đây để bạn nói chuyện với người Trung quốc bằng tư duy của mình một cách dễ dàng. Xem thêm chi tiết tại: http://chinese.edu.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-theo-chu-de-du-dinh.html

    Câu mẫu:
    1. Nǐ zhèngzài dǎsuàn zuò shénme? 你 正 在 打 算 做 什 麼? (nễ chính tại đả toán tố thập ma你 正 在 打 算 做 什 么?)
    = Anh đang dự tính làm gì thế?
    2. Wó dǎsuàn míngnián dào zhōngguó qù. 我 打 算 明 年 到 中 國 去. (ngã đả toán minh niên đáo Trung Quốc khứ 我 打 算 明 年 到 中 国 去.)
    = Tôi dự tính sang năm đi Trung Quốc.
    3. Zhēnde ma? qù zuò shēngyi ma? 真 的 嗎? 去 做 生 意 嗎? (chân đích ma? khứ tố sinh ý ma? 真 的 吗? 去 做 生 意 吗?)
    = Thật sao? Đi Trung Quốc làm ăn à?
    4. Shì. Wǒ juéde zuò mǎimài hén yǒu yìsi. 是. 我 覺 得 做 買 賣 很 有 意 思. (thị. ngã giác đắc tố mãi mại ngận hữu ý tứ 是. 我 觉 得 做 买 卖 很 有 意 思.)
    = Vâng. Tôi cảm thấy việc buôn bán rất thú vị.
    5. Nǐ xiǎng mǎi shénme? 你 想 買 什 麼? (nễ tưởng mãi thập ma 你 想 买 什 么?)
    = Anh định mua gì?
    6. Wǒ bú shì qù mǎi dōngxi. Wǒ qù kāi gōngchǎng. 我 不 是 去 買 東 西, 我 去 開 工 廠. (ngã bất thị khứ mãi đông tây. ngã khứ khai công xưởng 我 不 是 去 买 东 西, 我 去 开 工 厂.)
    = Tôi không đi mua hàng, tôi đi thành lập nhà máy.
    7. Kāi gōngchǎng. zhēn xiǎngbúdào. 開 工 廠. 真 想 不 到. (khai công xưởng. chân tưởng bất đáo 开 工 厂. 真 想 不 到.)
    = Mở nhà máy! Thật không tưởng tượng nổi.
    8. Kěshì dìfāng háiméiyǒu dìnghǎo ne. 可 是 地 方 還 沒 有 定 好 呢. (khả thị địa phương hoàn một hữu định hảo ni 可 是 地 方 还 沒 有 定 好 呢.)
    = Nhưng địa điểm vẫn chưa quyết định.
    9. Wǒ kàn shànghǎi búcuò, zài shànghǎi kāi ba. 我 看 上 海 不 錯. 在 上 海 開 吧. (ngã khán Thượng Hải bất thác, tại Thượng Hải khai ba 我 看 上 海 不 错. 在 上 海 开 吧.)
    = Tôi thấy Thượng Hải tốt lắm. Mở tại Thượng Hải đi.
    10. Bù. Wó xiǎng zài chóngqīng kāi. 不. 我 想 在 重 慶 開. (bất. ngã tưởng tại Trùng Khánh khai 不. 我 想 在 重 庆 开.)
    = Không. Tôi dự tính mở tại Trùng Khánh.
     
    Last edited: 11/12/14
  2. zixgamevn

    zixgamevn New Member

    thanks for sharing
     
  3. Thanhs thầy giáo đã có bài viết hay@@
     

Chia sẻ trang này