Học tiếng Hoa cấp tốc : 214 Bộ thủ trong tiếng Trung Hoa

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng Trung Hoa' bắt đầu bởi tienghoachinese, 6/5/16.

  1. tienghoachinese

    tienghoachinese New Member

    Học tiếng Hoa cấp tốc : 214 Bộ thủ trong tiếng Trung Quốc

    Để dạy tiếng hoa cấp tốc trước tiên chúng ta cần nắm chắc về bộ thủ trong học tiếng hoa
    Bộ thủ là một nhân tố rất quan trọng của Hán tự, giúp việc tra cứu Hán tự đơn giản hơn vì nhiều chữ được gom thành nhóm có chung một bộ thủ. Từ đời Hán, Hứa Thận 許慎 phân loại chữ Hán thành 540 nhóm hay còn gọi là 540 bộ. Thí dụ, những chữ 論 , 謂 , 語 đều liên quan tới ngôn ngữ, lời nói, đàm luận v.v… nên được xếp chung vào một bộ, lấy bộ phận 言 (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là «thiên bàng» 偏旁) . Đến đời Minh, Mai Ưng Tộ 梅膺祚 xếp gọn lại còn 214 bộ thủ và được sử dụng làm tiêu chuẩn cho tới bi giờ . đa số một vài bộ thủ của 214 bộ đều là chữ tượng hình và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ theo cấu tạo hình thanh (hay hài thanh) . Mỗi chữ hình thanh gồm bộ phận chỉ ý nghĩa (hay nghĩa phù 義符 ) và bộ phận chỉ âm (hay âm phù 音符 ) . hầu hết Hán tự là chữ hình thanh, nên thông thạo bộ thủ là một điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghĩa của Hán tự. Phần sau đây giải thích ý nghĩa 214 bộ, trình bày như sau:


    1. 一NHẤTyisố một

    2. 〡CỔNkǔnnét sổ

    3. 丶CHỦzhǔđiểm, chấm

    4. 丿PHIỆTpiěnét sổ xiên qua trái

    乀PHẬTFúnét sổ xiên qua trái dạng 2

    乁 Yínét sổ xiên qua trái dạng 3

    5. 乙ẤTyīvị trí thứ 2 trong thiên can

    乚ẤTYǐnvị trí thứ 2 trong thiên can dạng 2

    乛ẤTYavị trí thứ 2 trong thiên can dạng 3

    6. 亅QUYẾTjuénét sổ có móc

    7. 二NHỊérsố hai

    8.亠ĐẦUtóu

    9. 人( 亻)NHÂN (NHÂN ĐỨNG)rénngười

    10. 儿NHIérTrẻ con

    11. 入NHẬPrùvào

    12. 八BÁTbāsố tám

    13.冂QUYNHjiǒngvùng biên giới xa; hoang địa

    14.冖MỊCHmìtrùm khăn lên

    15.冫BĂNGbīngnước đá

    16.几KỶjīghế dựa

    17.凵KHẢMkǎnhá miệng

    18.刀(刂)ĐAOdāocon dao, cây đao (vũ khí)

    19.力LỰClìsức mạnh

    20.勹BAObābao bọc

    21.匕CHỦYbǐcái thìa (cái muỗng)

    22.匚PHƯƠNGfāngtủ đựng

    23.匸HỆxǐche đậy, giấu giếm

    24.十THẬPshísố mười

    25.卜BỐCbǔxem bói

    26.卩TIẾTjiéđốt tre

    27.厂HÁNhànsườn núi, vách đá

    28.厶KHƯ, TƯsīriêng tư

    29.又HỰUyòulại nữa, một lần nữa

    30.口KHẨUkǒucái miệng

    31.囗VIwéivây quanh

    32.土THỔtǔđất

    33.士SĨshìkẻ sĩ

    34.夂TRĨzhǐđến ở phía sau

    35.夊TUYsūiđi chậm

    36.夕TỊCHxìđêm tối

    37.大ĐẠIdàto lớn

    38.女NỮnǚnữ giới, con gái, đàn bà

    39.子TỬzǐcon trai; ĐTNX ngôi thứ 2

    40.宀MIÊNmiánmái nhà, mái che

    41.寸THỐNcùnđơn vị «tấc» (đo chiều dài)

    42.小TIỂUxiǎonhỏ bé

    43.尢UÔNGwāngyếu đuối

    44.尸THIshīxác chết, thây ma

    45.屮TRIỆTchèmầm non, cỏ non mới mọc

    46.山SƠNshānnúi non

    47.巛XUYÊNchuānsông ngòi

    48.工CÔNGgōngngười thợ, công việc

    49.己KỶjǐbản thân mình

    50.巾CÂNjīncái khăn

    51.干CANgānthiên can, can dự

    52.幺YÊUyāonhỏ nhắn

    53.广NGHIỄMānmái nhà

    54.廴DẪNyǐnbước dài

    55.廾CỦNGgǒngchắp tay

    56.弋DẶCyìbắn, chiếm lấy

    57.弓CUNGgōngcái cung (để bắn tên)

    58.彐KỆjìđầu con nhím

    59.彡SAMshānlông, tóc dài

    60.彳XÍCHchìbước chân trái

    61.心 (忄)TÂM (TÂM ĐỨNG)xīnquả tim, tâm trí, tấm lòng

    62.戈QUAgēcây qua (một thứ binh khí dài)

    63.戶HỘhùcửa một cánh

    64.手 (扌)THỦ (TÀI GẢY)shǒutay

    65.支CHIzhīcành nhánh

    66.攴 (攵)PHỘCpùđánh khẽ

    67.文VĂNwénvăn vẻ, văn chương, vẻ sáng

    68.斗ĐẨUdōucái đấu để đong

    69.斤CẨNjīncái búa, rìu

    70.方PHƯƠNGfāngvuông

    71.无VÔwúkhông

    72.日NHẬTrìngày, mặt trời

    73.曰VIẾTyuēnói rằng

    74.月NGUYỆTyuètháng, mặt trăng

    75.木MỘCmùgỗ, cây cối

    76.欠KHIẾMqiànkhiếm khuyết, thiếu vắng

    77.止CHỈzhǐdừng lại

    78.歹ĐÃIdǎixấu xa, tệ hại

    79.殳THÙshūbinh khí dài, cái gậy

    80.毋VÔwúchớ, đừng

    81.比TỶbǐso sánh

    82.毛MAOmáolông

    83.氏THỊshìhọ

    84.气KHÍqìhơi nước

    85.水 (氵)THỦYshǔinước

    86.火(灬)HỎA huǒlửa

    87.爪TRẢOzhǎomóng vuốt cầm thú

    88.父PHỤfùcha

    89.爻HÀOyáohào âm, hào dương (Kinh Dịch)

    90.爿 (丬)TƯỜNGqiángmảnh gỗ, cái giường

    91.片PHIẾNpiànmảnh, tấm, miếng

    92.牙NHAyárăng

    93.牛( 牜)NGƯUníutrâu

    94.犬 (犭)KHUYỂNquảncon chó

    95.玄HUYỀNxuánmàu đen huyền, huyền bí

    96.玉NGỌCyùđá quý, ngọc

    97.瓜QUAguāquả dưa

    98.瓦NGÕAwǎngói

    99.甘CAMgānngọt

    100.生SINHshēngsinh đẻ, sinh sống

    101.用DỤNGyòngdùng

    102.田ĐIỀNtiánruộng

    103.疋(匹)THẤTpǐđơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

    104.疒NẠCHnǐbệnh tật

    105.癶BÁTbǒgạt ngược lại, trở lại

    106.白BẠCHbáimàu trắng

    107.皮BÌpída

    108.皿MÃNHmǐnbát dĩa

    109.目MỤCmùmắt

    110.矛MÂUmáocây giáo để đâm

    111.矢THỈshǐcây tên, mũi tên

    112.石THẠCHshíđá

    113.示 (礻)THỊ (KỲ)shìchỉ thị; thần đất

    114.禸NHỰUróuvết chân, lốt chân

    115.禾HÒAhélúa

    116.穴HUYỆTxuéhang lỗ

    117.立LẬPlìđứng, thành lập

    118.竹TRÚCzhútre trúc

    119.米MỄmǐgạo

    120.糸 (糹-纟)MỊCHmìsợi tơ nhỏ

    121.缶PHẪUfǒuđồ sành

    122.网 (罒- 罓)VÕNGwǎngcái lưới

    123.羊DƯƠNGyángcon dê

    124.羽 (羽)VŨyǔlông vũ

    125.老LÃOlǎogià

    126.而NHIérmà, và

    127.耒LỖIlěicái cày

    128.耳NHĨěrtai (lỗ tai)

    129.聿DUẬTyùcây bút

    130.肉NHỤCròuthịt

    131.臣THẦNchénbầy tôi

    132.自TỰzìtự bản thân, kể từ

    133.至CHÍzhìđến

    134.臼CỬUjiùcái cối giã gạo

    135.舌THIỆTshécái lưỡi

    136.舛SUYỄNchuǎnsai suyễn, sai lầm

    137.舟CHUzhōucái thuyền

    138.艮CẤNgènquẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

    139.色SẮCsèmàu, dáng vẻ, nữ sắc

    140.艸 (艹)THẢOcǎocỏ

    141.虍HỔHūvằn vện của con hổ

    142.虫TRÙNGchóngsâu bọ

    143.血HUYẾTxuèmáu

    144.行HÀNHxíngđi, thi hành, làm được

    145.衣 (衤)Yyīáo

    146.襾Áyàche đậy, úp lên

    147.見( 见)KIẾNjiàntrông thấy

    148.角GIÁCjuégóc, sừng thú

    149.言 (讠)NGÔNyánnói

    150.谷CỐCgǔkhe nước chảy giữa hai núi

    151.豆ĐẬUdòuhạt đậu, cây đậu

    152.豕THỈshǐcon heo, con lợn

    153.豸TRÃIzhìloài sâu không chân

    154.貝 (贝)BỐIbèivật báu

    155.赤XÍCHchìmàu đỏ

    156.走 TẨUzǒuđi, chạy

    157.足TÚCzúchân, đầy đủ

    158.身THÂNshēnthân thể, thân mình

    159.車 (车)XAchēchiếc xe

    160.辛TÂNxīncay, vất vả

    161.辰THẦN chénnhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi); chi thứ 5 địa chi

    162.辵(辶 ) QUAI XƯỚCchuòchợt bước đi chợt dừng lại

    163.邑 (阝)ẤPyìvùng đất, đất phong cho quan

    164.酉DẬUyǒumột trong 12 địa chi

    165.釆BIỆNbiànphân biệt

    166.里LÝlǐdặm; làng xóm

    167金KIMjīnkim loại; vàng

    168.長 (镸- 长)TRƯỜNGchángdài; lớn (trưởng)

    169.門 (门)MÔNméncửa hai cánh

    170.阜 (阝)PHỤfùđống đất, gò đất

    171.隶ĐÃIdàikịp, kịp đến

    172.隹TRUY, CHUYzhuīchim đuôi ngắn

    173.雨VŨyǔmưa

    174.青 (靑)THANHqīngmàu xanh

    175.非PHIfēikhông

    176.面( 靣)DIỆNmiànmặt, bề mặt

    177.革CÁCHgéda thú; thay đổi, cải cách

    178.韋 (韦)VIwéida đã thuộc rồi

    179.韭PHỈ, CỬUjiǔrau phỉ (hẹ)

    180.音ÂMyīnâm thanh, tiếng

    181.頁 (页)HIỆTyèđầu; trang giấy

    182.風 (凬-风)PHONGfēnggió

    183.飛 (飞)PHIfēibay

    184.食( 飠-饣)THỰCshíăn

    185.首THỦshǒuđầu

    186.香HƯƠNGxiāngmùi hương, hương thơm

    187.馬( 马)MÃmǎcon ngựa

    188.骫CỐTgǔxương

    189.高CAOgāocao

    190.髟BƯU, TIÊUbiāotóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà

    191.鬥ĐẤUdòuchống nhau, chiến đấu

    192.鬯SƯỞNGchàngrượu nếp; bao đựng cây cung

    193.鬲CÁCHgé lìtên một con sông xưa cái đỉnh

    194.鬼QUỶgǔicon quỷ

    195.魚( 鱼)NGƯyúcon cá

    196.鳥 (鸟)ĐIỂUniǎocon chim

    197.鹵LỖlǔđất mặn

    198.鹿LỘClùcon hươu

    199.麥 (麦)MẠCHmòlúa mạch

    200.麻MAmácây gai

    201.黃HOÀNGhuángmàu vàng

    202.黍THỬshǔlúa nếp

    203.黑HẮChēimàu đen

    204.黹CHỈzhǐmay áo, khâu vá

    205.黽MÃNHmǐncon ếch; cố gắng (mãnh miễn)

    206.鼎ĐỈNHdǐngcái đỉnh

    207.鼓CỔgǔcái trống

    208.鼠THỬshǔcon chuột

    209.鼻TỴbícái mũi

    210.齊 (斉 -齐)TỀqíngang bằng, cùng nhau

    211.齒 (歯 -齿)XỈchǐrăng

    212.龍 (龙)LONGlóngcon rồng

    213.龜 (亀-龟)QUYguīcon rùa

    214.龠DƯỢCyuèsáo 3 lỗ
     

Chia sẻ trang này