Điểm danh 30 câu tiếng Trung ngắn phổ biến nhất

Thảo luận trong 'Kinh nghiệm học tiếng Trung' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Ngày hôm nay học tiếng hoa căn bản chinese sẽ cùng những bạn điểm danh 30 loại câu ngắn tiếng Trung Quốc phổ biến thường gặp nhất trong giao tiếp hàng ngày nhé. Học những mẫu câu như thế này rất hay và dễ nhớ lắm đấy vì vậy hãy siêng năng học tiếng Hoa vào nhé.

    [​IMG]

    1. Tuyệt đối không phải 绝对不是。Juéduì bú shì。
    2. Bạn có đi cùng tôi không? 你跟我一起去吗? Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?
    3. Bạn chắc chứ? 你能肯定吗? Nǐ néng kěndìng ma?
    4. Sắp tới chưa? 快到了吗? Kuài dàole ma?
    5. Nhanh nhất có thể 尽快。Jìnkuài。
    6. Tin tôi đi 相信我。Xiāngxìn wǒ。

    7. Hãy mua nó买下来! Mǎi xià lái!

    8. Mai gọi điện thoại cho tôi nhé 明天打电话给我。Míngtiān dǎ diànhuà gěi wǒ

    9. Bạn nói chậm một chút được không? 请您说得慢些好吗? Qǐng nín shuō de màn xiē hǎo ma?
    10. Đi theo tôi 跟我来。Gēn wǒ lái。

    Điểm danh 30 câu tiếng Trung ngắn thông dụng nhất
    Điểm danh 30 câu tiếng Trung ngắn thông dụng nhất
    11. Chúc mừng 恭喜恭喜。Gōngxǐ gōngxǐ。
    12. Hãy làm đúng 把它做对。Bǎ tā zuò duì。
    13. Bạn tưởng thật à? 你当真? Nǐ dàngzhēn?
    14. Bạn thường gặp anh ấy không? 你经常见到他吗? Nǐ jīngcháng jiàn dào tā ma?
    15. Bạn hiểu không? 你明白了吗? Nǐ míngbái le ma?
    16. Bạn cần không? 你要吗? Nǐ yào ma?
    17. Bạn muốn gì? 你想要些什么? Nǐ xiǎng yào xiē shénme?

    Các bạn có thể vào website của trung tâm tiếng trung bên mình: http://tiengtrunghsk.vn/ để tìm thêm các tài liệu hoc tieng trung bổ ích nhé!

    Điểm danh 30 câu tiếng Trung ngắn thông dụng nhất

    Điểm danh 30 câu tiếng Trung ngắn thông dụng nhất

    18.. Đừng làm điều đó 不要做。Bú yào zuò。
    19. Đừng khoe khoang 不要夸张。Bú yào kuāzhāng。
    20. Đừng nói cho tôi 不要告诉我。Bú yào gàosu wǒ。
    21. Hãy giúp tôi một chút 帮我一下。Bāng wǒ yíxià。
    22. Đi thẳng về phía trước 一直往前走。Yìzhí wǎng qián zǒu。
    23. Chúc chuyến du lịch vui vẻ 祝旅途愉快。Zhù lǚtú yúkuài。
    24. Chúc bạn một ngày vui vẻ 祝你一天过得愉快。Zhù nǐ yì tiān guò de yúkuài。
    25. Thêm một cái nữa再来一个。Zài lái yígè。
    26. Bạn làm xong chưa? 你做完了吗? Nǐ zuò wán le ma?
    27. Anh ấy không rảnh 他没空。Tā méi kòng。
    28. Anh ấy đang trên đường rồi 他现在已经在路上了。Tā xiànzài yǐjīng zài lù shàng le。
    29. Bạn khỏe không? 你好吗? Nǐ hǎo ma?
    30. Bạn muốn ở lại bao lâu?你要呆多久? Nǐ yào dāi duōjiǔ?

    học tiếng hoa căn bản
     

Chia sẻ trang này