Bộ từ vựng học tiếng hoa cơ bản về Tài chính, Kế toán

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng Trung Hoa' bắt đầu bởi tienghoa123, 19/5/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Chúng tôi nhận được toàn bộ phản hồi từ phía các bạn đọc có ý định được giúp đỡ học tiếng hoa online , đặc biệt có tất cả các bạn muốn Trung tâm dạy tiếng hoa hướng dẫn các phương pháp học tiếng Hoa chuyên ngành hiệu quả .

    Chắc mang không ít mọi người học tiếng Trung Quốc không phải để trở thành 1 phiên dịch viên đâu nhỉ? có phần đông các bạn có ý định lấn sân sang một vài ngành tài chính , kế toán , ngân hàng. Vì vậy mình đã sưu tầm 1 số từ vựng về ngành kế toán để gửi đến một vài các bạn ngày hôm nay.

    Hôm nay chúng tôi sẽ bật mí cùng những các bạn trọn bộ từ vựng tiếng hoa vỡ lòng dành cho sinh viên, người đi làm trong ngành Tài chính, Kế toán, Ngân hàng, Quản trị kinh doanh.
    [​IMG]
    Hy vọng những các bạn sau này dù làm nghề gì cũng sở hữu các tri thức tiếng Trung Hoa đơn giản mà hiệu quả nhất . Chúc những các bạn học tốt tiếng Trung Quốc nhé!


    STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm

    1Kế toán会计kuàijì

    2Kế toán công nghiệp工业会计gōngyè kuàijì

    3Kế toán giá thành成本会计chéngběn kuàijì

    4Kế toán nhà máy工厂会计gōngchǎng kuàijì

    5Kế toán sản xuất制造会计zhìzào kuàijì

    6Kế toán trưởng会计主任kuàijì zhǔrèn

    7Kỳ kế toán会计期间kuàijì qíjiān

    8Năm kế toán会计年度kuàijì niándù

    9Người ghi chép sổ sách记账员jì zhàng yuán

    10Người lập báo cáo簿计员bùjì yuán

    11Nhân viên kế toán会计员kuàijì yuán

    12Nhân viên văn thư lưu trữ档案管理员dǎng'àn guǎnlǐ yuán

    13Phòng kế toán会计科kuàijì kē

    14Phụ trách kế toán主管会计zhǔguǎn kuàijì

    15Qui định về kế toán会计规程kuàijì guīchéng

    16Quy chế kế toán thống kê主计法规zhǔ jì fǎguī

    17Quy trình kế toán会计程序kuàijì chéngxù

    18Thủ quỹ出纳chūnà

    19Trợ lý kế toán助理会计zhùlǐ kuàijì

    20Trưởng ban kiểm tra主计主任zhǔ jì zhǔrèn

    21Bằng chứng kế toán查账证据cházhàng zhèngjù

    22Bình luận của kiểm toán viên查账人意见cházhàng rén yìjiàn

    23Chủ nhiệm kiểm toán审计主任shěnjì zhǔrèn

    24Giấy chứng nhận kiểm toán查账证明书cházhàng zhèngmíng shū

    25Kiểm toán审计shěnjì

    26Kiểm toán cuối kỳ期末审计qímò shěnjì

    27Kiểm toán đặc biệt特别审计tèbié shěnjì

    28Kiểm toán định kỳ定期审计dìngqí shěnjì

    29Kiểm toán hàng năm常年审计chángnián shěnjì

    30Kiểm toán trưởng审计长shěnjì zhǎng

    31Kiểm toán viên审计员shěnjì yuán

    32Kiểm tra đối chiếu chéo相互核对xiānghù héduì

    33Kiểm tra đột xuất突击检查tújí jiǎnchá

    34Kiểm tra lại复核fùhé

    35Kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra tùy chọn抽查chōuchá

    36Kiểm tra ngược逆查nì chá

    37Kiểm tra nội bộ内部核查nèibù héchá

    38Kiểm tra tỉ mỉ精查jīng chá

    39Kiểm tra toàn bộ全部审查quánbù shěnchá

    40Kiểm tra xuôi顺查shùn chá

    41Ngày kiểm tra sổ sách, ngày kiểm toán查账日期cházhàng rìqí

    42Quy trình kiểm toán, thủ tục kiểm toán查账程序cházhàng chéngxù

    43Thanh tra (kiểm tra triệt để)清查qīngchá

    44Thu thập tài liệu继续审查jìxù shěnchá

    45Tiếp tục kiểm toán搜集材料sōují cáiliào

    46Tìm lỗi找错zhǎo cuò

    47Bảng báo cáo lồ lãi损益表sǔnyì biǎo

    48Bảng báo cáo tài chính财务报表cáiwù bàobiǎo

    49Bảng báo cáo tài chính hợp nhất合并决算表hébìng juésuàn biǎo

    50Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày工作日表gōngzuò rì biǎo

    51Bảng cân đối kế toán资产负债表zīchǎn fùzhài biǎo

    52Bảng cân đối thử试算表shì suàn biǎo

    53Bảng đối chiếu nợ对账单duì zhàngdān

    54Bảng đối chiếu thu chi收支对照表shōu zhī duìzhào biǎo

    55Bảng kê giá thành成本计算表chéngběn jìsuàn biǎo

    56Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư用料单yòng liào dān

    57Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt库存表kùcún biǎo

    58Bảng kê tài khoản ngân hàng银行结单yínháng jié dān

    59Bảng kèm theo附表fù biǎo

    60Bảng lương工资单, 工资表gōngzī dān, gōngzī biǎo

    61Bảng phân tích tiền lương工资分析表gōngzī fēnxī biǎo

    62Bảng quyết toán决算表juésuàn biǎo

    63Bảng so sánh比较表bǐjiào biǎo

    64Bảng tổng hợp thu chi汇总表huìzǒng biǎo

    65Bảng tổng hợp tiền lương工资汇总表gōngzī huìzǒng biǎo

    66Báo cầo 10 ngày旬报xún bào

    67Báo cáo năm年报niánbào

    68Báo cáo ngày日报rìbào

    69Báo cáo tháng月报yuè bào

    70Biểu đồ thống kê, bảng thống kê统计图表tǒngjì túbiǎo

    71Chuyển khoản转账zhuǎnzhàng

    72Dư nợ gốc旧欠账jiù qiàn zhàng

    73Ghi chép sổ sách (kể toán)簿记bùjì

    74Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ记某人账jì mǒu rén zhàng

    75Ghi một món nợ记一笔账jì yī bǐ zhàng

    76Hóa đơn ba liên三联单sānlián dān

    77Kế toán đơn单式簿记dān shì bùjì

    78Kế toán kép复式簿记fùshì bù jì

    79Kết toán sổ sách结账jiézhàng

    80Khoản mục chi tiết明细科目míngxì kēmù

    81Khoản mục kế toán会计科目kuàijì kēmù

    82Ký hiệu khoản mục科目符号kēmù fúhào

    83Mã số hoạt động活动编号huódòng biānhào

    84Một món nợ一笔账yī bǐ zhàng

    85Mở tiểu khoản列单liè dān

    86Nợ khó đòi倒账dǎo zhàng

    87Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo结欠清单jiéqiàn qīngdān

    88Phiếu giải ngân (tiền mặt)解款单jiě kuǎn dān

    89Phiếu nhận vật liệu领料单lǐng liào dān

    90Phiếu nộp tiền缴款通知单jiǎo kuǎn tōngzhī dān

    91Sổ (kế toán) tờ rời活页簿huóyè bù

    92Sổ bán hàng ký gửi寄销簿jì xiāo bù

    93Sổ cái主帐簿, 总帐zhǔ zhàng bù, zǒng zhàng

    94Sổ cái, sổ cái tống hợp总分类帐zǒng fēnlèi zhàng

    95Sổ cái chi phí sán xuất制造费用帐zhìzào fèiyòng zhàng

    96Sổ cái chi tiết明细分类帐míngxì fēnlèi zhàng

    97Sổ cái cổ đông股东帐gǔdōng zhàng

    98Sổ cái mua hàng进货分类帐jìnhuò fēnlèi zhàng

    99Sổ cái nguyên liệu原料分类帐yuánliào fēnlèi zhàng

    100Sổ cái tài sản财产分类帐cáichǎn fēnlèi zhàng

    101Sổ chứng từ传票编号chuánpiào biānhào

    102Sổ đăng ký登记簿dēngjì bù

    103Sổ đăng ký chứng từ票据登记簿piàojù dēngjì bù

    104Sổ đăng ký cổ phiếu股票登记簿gǔpiào dēngjì bù

    105Sổ đen假帐jiǎ zhàng

    106Sổ gốc原始帐簿yuánshǐ zhàng bù

    107Số hiệu tài khoản科目编号, 科目代号kēmù biānhào, kēmù dàihào

    108Số hóa đơn票据簿piàojù bù

    109Sổ kế toán ghi nhớ备查簿bèichá bù

    110Sổ kho, sổ hàng tồn kho存货簿cúnhuò bù

    111Sổ mua hàng购买簿gòumǎi bù

    112Sổ nhận mua cổ phiếu认股簿rèn gǔ bù

    113Sổ nhập hàng进货簿jìnhuò bù

    114Sổ nhật ký日记簿rìjì bù

    115Sổ nhật ký kế toán流水帐liúshuǐ zhàng

    116Sổ nhật ký tiền mặt现金日记簿xiànjīn rìjì bù

    117Sổ phụ转帐簿zhuǎnzhàng bù

    118Sổ trả lại hàng mua购货退出簿gòu huò tuìchū bù

    119Tài khoản bán hàng, báo cáo bán hàng承销清单chéngxiāo qīngdān

    120Tài khoản cá nhân人名账rénmíng zhàng
     
  2. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    tiếng hoa giao tiếp tại trung tâm tiếng hoa chinese ở thành phố hồ chí minh:
    Địa chỉ:
    Trung tâm đào tạo tiếng Hoa Chinese

    Trụ sở chính: Số 52, Ngõ 409, Phố Kim Mã, Quận Ba Đình, Tp Hà Nội
    – Tel: 04.6650.5577
    – Hotline : 0989543912 – 0912139323
    – Email : chinese@chinese.com.vn
    – Fb: https://facebook.com/hoctiengtrunggiaotiep
    – Skype: tiengtrungchinese
    Chi Nhánh : Số 40/11, Lê Thị Hồng, Phường 17, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
    – Hotline : 0989543912 – 0936 234 504
    – Email : tienghoa@chinese.com.vn
    – Fb: https://facebook.com/hoctiengtrunggiaotiep
    – Skype: tiengtrungchinese
     

Chia sẻ trang này